XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

问题 đọc là wèn tí, nghĩa là câu hỏi; vấn đề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

问题

[wèn tí] [问 题]

câu hỏi; vấn đề; chủ đề

疑问、困难或话题

我有一个问题。

wǒ yǒu yí gè wèn tí.

Tôi có một câu hỏi.

个

没问题,你可以试试那里的面。

méi wèn tí, nǐ kě yǐ shì shì nà lǐ de miàn.

Không vấn đề, bạn có thể thử món mì ở đó.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

这个问题我们大多已经解决了。

zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.

Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.

放心吧,我们两个人用没问题。

fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.

Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

Hỏi đáp về từ 问题

问题 nghĩa là gì?

问题 (wèn tí) nghĩa là câu hỏi; vấn đề. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 问题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 问, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 问题?

Thường gặp: 成问题 (chéng wèn tí) – là một vấn đề; 出问题 (chū wèn tí) – gặp vấn đề; 核问题 (hé wèn tí) – vấn đề hạt nhân; 没问题 (méi wèn tí) – không vấn đề gì; 三体问题 (sān tǐ wèn tí) – vấn đề ba vật thể (cơ học); 三农问题 (sān nóng wèn tí) – ba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân.