XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成问题 đọc là chéng wèn tí, nghĩa là là một vấn đề; có vấn đề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

成问题【成問題】

[chéng wèn tí] [成 问 题]

là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ

存在困难、疑问或难以实现的情况。

如果前期预算不足,整个项目的后续推进将成问题。

rú guǒ qián qī yù suàn bù zú, zhěng gè xiàng mù dì hòu xù tuī jìn jiāng chéng wèn tí.

Nếu dự toán ban đầu không đủ, tiến độ sau này của toàn bộ dự án sẽ trở thành vấn đề lớn.

Hỏi đáp về từ 成问题

成问题 nghĩa là gì?

成问题 (chéng wèn tí) nghĩa là là một vấn đề; có vấn đề. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 成问题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 问, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成问题?

Thường gặp: 造成问题 (zào chéng wèn tí) – tạo ra vấn đề.