XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成绩 đọc là chéng jì, nghĩa là thành tích; kết quả học tập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

成绩【成績】

[chéng jì] [成 绩]

thành tích; kết quả học tập; điểm số

工作或学习的收获、成果。

他的成绩很好。

tā de chéng jì hěn hǎo.

Thành tích của anh ấy rất tốt.

项、个

嗯,有可能,先等成绩出来吧。

èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.

Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

他很努力,然而成绩并不理想。

tā hěn nǔ lì, rán ér chéng jì bìng bù lǐ xiǎng.

Cậu ấy rất nỗ lực, tuy nhiên thành tích lại không lý tưởng.

你平时的成绩很优秀,我很乐意帮你。

nǐ píng shí de chéng jì hěn yōu xiù, wǒ hěn lè yì bāng nǐ.

Thành tích thường ngày của em rất xuất sắc, thầy rất sẵn lòng giúp em.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

Hỏi đáp về từ 成绩

成绩 nghĩa là gì?

成绩 (chéng jì) nghĩa là thành tích; kết quả học tập. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 成绩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 绩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成绩?

Thường gặp: 成绩单 (chéng jì dān) – phiếu điểm hoặc bảng điểm; 成绩卓然 (chéng jì zhuó rán) – đạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ).