XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过失 đọc là guò shī, nghĩa là lỗi; sai sót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

过失

[guò shī] [过 失]

lỗi; sai sót; (pháp luật) sơ suất

因疏忽或过错造成的错误

由于工作上的过失,他给公司造成了损失。

yóu yú gōng zuò shàng de guò shī, tā gěi gōng sī zào chéng le sǔn shī.

Do sơ suất trong công việc, anh ấy đã gây ra thiệt hại cho công ty.

但原告方已提交了源代码比对记录,这难道还不足以证明贵司存在侵权过失吗?

dàn yuán gào fāng yǐ tí jiāo le yuán dài mǎ bǐ duì jì lù, zhè nán dào hái bù zú yǐ zhèng míng guì sī cún zài qīn quán guò shī ma?

Nhưng bên nguyên đơn đã nộp bản đối chiếu mã nguồn, điều này chẳng lẽ chưa đủ chứng minh quý công ty vi phạm bản quyền sao?

Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí

他的严重过失招致了警告处分。

tā de yán zhòng guò shī zhāo zhì le jǐng gào chǔ fèn.

Lỗi nghiêm trọng của anh ấy dẫn đến hình thức kỷ luật cảnh cáo.

法律上严格区分故意与过失。

fǎ lǜ shàng yán gé qū fēn gù yì yǔ guò shī.

Pháp luật phân biệt nghiêm ngặt giữa cố ý và vô ý.

Hỏi đáp về từ 过失

过失 nghĩa là gì?

过失 (guò shī) nghĩa là lỗi; sai sót. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 过失 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过失?

Thường gặp: 业务过失 (yè wù guò shī) – sơ suất nghề nghiệp; 过失致死罪 (guò shī zhì sǐ zuì) – (luật) tội ngộ sát; 单方过失碰撞 (dān fāng guò shī pèng zhuàng) – va chạm do một bên chịu lỗi.