单方过失碰撞
[dān fāng guò shī pèng zhuàng] [单 方 过 失 碰 撞]
va chạm do một bên chịu lỗi
单方过失碰撞 đọc là dān fāng guò shī pèng zhuàng, nghĩa là va chạm do một bên chịu lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān fāng guò shī pèng zhuàng] [单 方 过 失 碰 撞]
va chạm do một bên chịu lỗi
单方过失碰撞 (dān fāng guò shī pèng zhuàng) nghĩa là va chạm do một bên chịu lỗi.
Viết lần lượt từng chữ 单, 方, 过, 失, 碰, 撞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.