XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单纯 đọc là dān chún, nghĩa là đơn giản; tinh khiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

单纯【單純】

[dān chún] [单 纯]

đơn giản; tinh khiết; không phức tạp

简单纯一,不复杂;思想纯洁。

那个小姑娘的想法非常单纯。

nà ge xiǎo gū niáng de xiǎng fǎ fēi cháng dān chún.

Suy nghĩ của cô gái nhỏ đó rất đơn giản.

đơn thuần; chỉ; thuần túy

仅仅;只;纯粹。

看问题不能单纯看表面现象。

kàn wèn tí bù néng dān chún kàn biǎo miàn xiàn xiàng.

Nhìn nhận vấn đề không thể chỉ nhìn hiện tượng bề ngoài.

看来我们不能把《史记》当成单纯的记录来看待。

kàn lái wǒ men bù néng bǎ« shǐ jì» dàng chéng dān chún de jì lù lái kàn dài.

Xem ra chúng ta không thể coi "Sử Ký" như một ghi chép đơn thuần để nhìn nhận.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

单纯施加政策压力还不够,同时需要配套技术支持。

dān chún shī jiā zhèng cè yā lì hái bú gòu, tóng shí xū yào pèi tào jì shù zhī chí.

Chỉ đơn thuần gây áp lực chính sách là chưa đủ, đồng thời cần sự hỗ trợ kỹ thuật đi kèm.

Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见

老师,我觉得单纯依靠经济处罚难以形成长效机制。

lǎo shī, wǒ jué de dān chún yī kào jīng jì chǔ fá nán yǐ xíng chéng cháng xiào jī zhì.

Thưa thầy, em nghĩ chỉ dựa vào phạt kinh tế khó hình thành cơ chế lâu dài.

Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải

Hỏi đáp về từ 单纯

单纯 nghĩa là gì?

单纯 (dān chún) nghĩa là đơn giản; tinh khiết. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 单纯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 纯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 单纯?

Thường gặp: 单纯词 (dān chún cí) – (ngôn ngữ học) từ hình vị đơn; 单纯疱疹 (dān chún pào zhěn) – bệnh herpes simplex (y học); 单纯疱疹病毒 (dān chún pào zhěn bìng dú) – virus herpes simplex (HSV, y học).