XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纯 đọc là chún, nghĩa là thuần khiết; đơn giản. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

纯【純】

[chún]

thuần khiết; đơn giản; không pha tạp

不含杂质,单纯质朴

这杯茶很纯。

zhè bēi chá hěn chún.

Cốc trà này rất thuần khiết.

thuần túy; hoàn toàn

纯粹,完全

这纯是误会。

zhè chún shì wù huì.

Đây thuần túy là hiểu lầm.

样本提取的纯度始终不达标,误差率居高不下。

yàng běn tí qǔ de chún dù shǐ zhōng bù dá biāo, wù chā lǜ jū gāo bú xià.

Độ tinh khiết của mẫu chiết xuất luôn không đạt chuẩn, tỷ lệ sai số cứ cao mãi không giảm.

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

看来我们不能把《史记》当成单纯的记录来看待。

kàn lái wǒ men bù néng bǎ« shǐ jì» dàng chéng dān chún de jì lù lái kàn dài.

Xem ra chúng ta không thể coi "Sử Ký" như một ghi chép đơn thuần để nhìn nhận.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về chữ 纯

纯 nghĩa là gì?

纯 (chún) nghĩa là thuần khiết; đơn giản. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 纯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纯 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 单纯 (dān chún) – đơn giản; 纯净水 (chún jìng shuǐ) – nước tinh khiết; 纯朴 (chún pǔ) – biến thể của 淳朴 (chún pǔ); 纯洁 (chún jié) – thuần khiết; 纯粹 (chún cuì) – thuần khiết; 亚纯 (yà chún) – phân hình (toán học).