XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冲 đọc là chōng, nghĩa là (nước) xô vào; trộn với nước. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

冲

[chōng]

1.(nước) xô vào; trộn với nước; pha

用水流冲洗或用开水冲泡

大雨把路上的土都冲走了。

dà yǔ bǎ lù shang de tǔ dōu chōng zǒu le.

Mưa lớn xô trôi hết đất trên đường.

2.xông; lao; hướng về

向前直闯或朝一定方向顶着

运动员向着终点全力冲去。

yùn dòng yuán xiàng zhe zhōng diǎn quán lì chōng qù.

Vận động viên dốc toàn lực lao về vạch đích.

hướng về; nhắm vào; dựa vào

对着;冲着

请不要冲着孩子发脾气。

qǐng bú yào chōng zhe hái zi fā pí qi.

Xin đừng nổi giận hướng vào trẻ con.

线上课程会不会和我的专业课时间冲突?

xiàn shàng kè chéng huì bu huì hé wǒ de zhuān yè kè shí jiān chōng tū?

Khóa học trực tuyến có bị trùng lịch với các môn chuyên ngành của tôi không?

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

冲完凉之后,他感到非常爽快。

chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.

Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.

别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。

bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.

Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về chữ 冲

冲 nghĩa là gì?

冲 (chōng) nghĩa là (nước) xô vào; trộn với nước. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 冲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 冲 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 冲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冲动 (chōng dòng) – có sự thôi thúc; 冲突 (chōng tū) – xung đột; 冲击 (chōng jī) – tác động mạnh; 冲刺 (chōng cì) – (thể thao) chạy nước rút; 冲撞 (chōng zhuàng) – va chạm; 冲洗 (chōng xǐ) – rửa.