XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冲刺 đọc là chōng cì, nghĩa là (thể thao) chạy nước rút; bứt phá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

冲刺【衝刺】

[chōng cì] [冲 刺]

(thể thao) chạy nước rút; bứt phá; lao tới; dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót

临近终点全力奔跑或最后关头全力拼搏

距离HSK考试只剩最后一周,同学们都在全力冲刺。

jù lí H S K kǎo shì zhǐ shèng zuì hòu yì zhōu, tóng xué men dōu zài quán lì chōng cì.

Chỉ còn đúng một tuần nữa là đến kỳ thi HSK, các bạn học viên đều đang dốc toàn lực bứt phá về đích.

Pha bứt tốc; giai đoạn nước rút

临近终点前全力发力的过程或阶段

最后的冲刺决定了整场长跑比赛的胜负。

zuì hòu de chōng cì jué dìng le zhěng chǎng cháng pǎo bǐ sài de shèng fù.

Pha bứt tốc cuối cùng đã quyết định thắng bại của cả cuộc thi chạy đường dài.

对,这是赛前高强度冲刺后,肌肉的自然应激反应。

duì, zhè shì sài qián gāo qiáng dù chōng cì hòu, jī ròu de zì rán yìng jī fǎn yìng.

Đúng vậy, đây là phản ứng kích ứng tự nhiên của cơ bắp sau khi bơi nước rút cường độ cao trước kỳ thi đấu.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

运动员在比赛最后阶段奋力向前冲刺。

yùn dòng yuán zài bǐ sài zuì hòu jiē duàn fèn lì xiàng qián chōng cì.

Vận động viên làm hết sức mình lao về phía trước ở giai đoạn cuối cuộc thi.

别着急,一步一步来,稳定坚持比短期冲刺更重要。

bié zháo jí, yí bù yi bù lái, wěn dìng jiān chí bǐ duǎn qī chōng cì gèng zhòng yào.

Đừng vội, cứ từng bước một; kiên trì ổn định quan trọng hơn tăng tốc ngắn hạn.

Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn

Hỏi đáp về từ 冲刺

冲刺 nghĩa là gì?

冲刺 (chōng cì) nghĩa là (thể thao) chạy nước rút; bứt phá. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 冲刺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冲, 刺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

冲刺 (chōng cì) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu