XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斗争 đọc là dòu zhēng, nghĩa là một cuộc đấu tranh; chiến đấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

斗争【鬥爭】

[dòu zhēng] [斗 争]

một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến

矛盾双方互相冲突、克服对方

他们为了维护和平进行了长期斗争。

tā men wèi le wéi hù hé píng jìn xíng le cháng qī dòu zhēng.

Họ đã tiến hành cuộc đấu tranh lâu dài để bảo vệ hòa bình.

这部电视剧讲述宫廷里的斗争。

zhè bù diàn shì jù jiǎng shù gōng tíng lǐ de dòu zhēng.

Bộ phim truyền hình này kể về những cuộc đấu tranh trong triều đình.

他们进行的是一场正义的斗争。

tā men jìn xíng de shì yì chǎng zhèng yì de dòu zhēng.

Cuộc đấu tranh của họ là một cuộc đấu tranh chính nghĩa.

我们要坚决同丑恶行为作斗争。

wǒ men yào jiān jué tóng chǒu è xíng wéi zuò dòu zhēng.

Chúng ta phải kiên quyết đấu tranh với các hành vi xấu xa tồi tệ.

Hỏi đáp về từ 斗争

斗争 nghĩa là gì?

斗争 (dòu zhēng) nghĩa là một cuộc đấu tranh; chiến đấu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 斗争 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斗, 争 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 斗争?

Thường gặp: 斗争性 (dòu zhēng xìng) – tính quyết liệt; 内部斗争 (nèi bù dòu zhēng) – đấu tranh nội bộ; 反袁斗争 (fǎn yuán dòu zhēng) – cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa; 权力斗争 (quán lì dòu zhēng) – đấu tranh quyền lực; 正义斗争 (zhèng yì dòu zhēng) – cuộc đấu tranh chính nghĩa; 阶级斗争 (jiē jí dòu zhēng) – đấu tranh giai cấp.