XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战斗 đọc là zhàn dòu, nghĩa là chiến đấu; tham gia chiến đấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

战斗【戰鬥】

[zhàn dòu] [战 斗]

chiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranh

参加作战或与困难作斗争

勇敢的人们一直在战斗。

yǒng gǎn de rén men yì zhí zài zhàn dòu.

Những con người dũng cảm luôn tiếp tục chiến đấu.

trận đánh; cuộc chiến đấu

武装冲突或具体的交战行动

这场战斗持续了整整一天。

zhè chǎng zhàn dòu chí xù le zhěng zhěng yì tiān.

Trận đánh này kéo dài suốt một ngày trời.

场、次

军队在战斗中释放了所有俘虏。

jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.

Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.

战士们用生命换取了战斗的胜利。

zhàn shì men yòng shēng mìng huàn qǔ le zhàn dòu de shèng lì.

Các chiến sĩ đã dùng tính mạng đổi lấy thắng lợi của trận chiến.

这款战斗机具备出色的隐身性能。

zhè kuǎn zhàn dòu jī jù bèi chū sè de yǐn shēn xìng néng.

Chiếc tiêm kích này có tính năng tàng hình xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 战斗

战斗 nghĩa là gì?

战斗 (zhàn dòu) nghĩa là chiến đấu; tham gia chiến đấu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 战斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战斗?

Thường gặp: 战斗力 (zhàn dòu lì) – sức chiến đấu; 战斗机 (zhàn dòu jī) – máy bay chiến đấu; 战斗群 (zhàn dòu qún) – nhóm tác chiến; 战斗者 (zhàn dòu zhě) – chiến binh; 战斗舰 (zhàn dòu jiàn) – thiết giáp hạm; 战斗营 (zhàn dòu yíng) – trại huấn luyện.