战斗舰 đọc là zhàn dòu jiàn, nghĩa là thiết giáp hạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 战斗舰
战斗舰 nghĩa là gì?
战斗舰 (zhàn dòu jiàn) nghĩa là thiết giáp hạm.
Cách viết 战斗舰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 战, 斗, 舰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.