XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战胜 đọc là zhàn shèng, nghĩa là chiến thắng; đánh bại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

战胜【戰勝】

[zhàn shèng] [战 胜]

chiến thắng; đánh bại; vượt qua

打败敌人或克服困难

我们有信心战胜困难。

wǒ men yǒu xìn xīn zhàn shèng kùn nán.

Chúng tôi có niềm tin chiến thắng khó khăn.

大家团结一致,就能战胜困难。

dà jiā tuán jié yí zhì, jiù néng zhàn shèng kùn nán.

Mọi người đoàn kết một lòng thì có thể chiến thắng khó khăn.

她凭借刚毅的意志战胜了病魔。

tā píng jiè gāng yì de yì zhì zhàn shèng le bìng mó.

Cô ấy dựa vào ý chí kiên cường đã chiến thắng bệnh tật.

正义终将战胜邪恶的黑暗势力。

zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è de hēi àn shì lì.

Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng thế lực đen tối gian ác.

Hỏi đáp về từ 战胜

战胜 nghĩa là gì?

战胜 (zhàn shèng) nghĩa là chiến thắng; đánh bại. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 战胜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 胜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.