XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战略 đọc là zhàn lu:è, nghĩa là chiến lược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

战略【戰略】

[zhàn lu:è] [战 略]

chiến lược

指导全局的计划或策略

公司制定了长期的发展战略以应对市场变化。

gōng sī zhì dìng le cháng qī de fā zhǎn zhàn lüè yǐ yìng duì shì chǎng biàn huà.

Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn để ứng phó với biến động thị trường.

是啊,我一直想去实地考察。你对这个战略有什么顾虑吗?

shì a, wǒ yì zhí xiǎng qù shí dì kǎo chá. nǐ duì zhè ge zhàn lüè yǒu shén me gù lǜ ma?

Đúng vậy, mình vẫn luôn muốn đi khảo sát thực địa. Cậu có điều gì lo ngại về chiến lược này không?

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

公司正在推进产品多元化战略。

gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.

Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.

你说得对,战略性投资着眼于未来长远收益,确实很有必要。

nǐ shuō de duì, zhàn lüè xìng tóu zī zhuó yǎn yú wèi lái cháng yuǎn shōu yì, què shí hěn yǒu bì yào.

Cậu nói đúng, đầu tư mang tính chiến lược nhắm vào lợi ích lâu dài trong tương lai, quả thực rất cần thiết.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 战略

战略 nghĩa là gì?

战略 (zhàn lu:è) nghĩa là chiến lược. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 战略 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 略 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战略?

Thường gặp: 战略家 (zhàn lüè jiā) – nhà chiến lược; 战略性 (zhàn lüè xìng) – mang tính chiến lược; 地缘战略 (dì yuán zhàn lüè) – chiến lược địa chính trị; 战略伙伴 (zhàn lüè huǒ bàn) – đối tác chiến lược; 战略夥伴 (zhàn lüè huǒ bàn) – biến thể của 战略伙伴 (zhàn lu:è huǒ bàn); 战略要点 (zhàn lüè yào diǎn) – điểm chiến lược.