XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战略伙伴 đọc là zhàn lüè huǒ bàn, nghĩa là đối tác chiến lược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

战略伙伴

[zhàn lüè huǒ bàn] [战 略 伙 伴]

đối tác chiến lược

您过奖了。能与贵方这样卓越的战略伙伴在此聚首共商大计,我们感到不胜荣幸。

nín guò jiǎng le. néng yǔ guì fāng zhè yàng zhuó yuè de zhàn lüè huǒ bàn zài cǐ jù shǒu gòng shāng dà jì, wǒ men gǎn dào bú shèng róng xìng.

Ông quá khen rồi. Có thể cùng đối tác chiến lược xuất sắc như quý vị tụ họp tại đây bàn đại sự, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

Hỏi đáp về từ 战略伙伴

战略伙伴 nghĩa là gì?

战略伙伴 (zhàn lüè huǒ bàn) nghĩa là đối tác chiến lược.

Cách viết 战略伙伴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 略, 伙, 伴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.