XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战争 đọc là zhàn zhēng, nghĩa là chiến tranh; xung đột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

战争【戰爭】

[zhàn zhēng] [战 争]

chiến tranh; xung đột; lượng từ: 场 (cháng), 次 (cì)

国家或集团间的武装斗争。

没有人喜欢战争,大家都希望和平。

méi yǒu rén xǐ huan zhàn zhēng, dà jiā dōu xī wàng hé píng.

Không ai thích chiến tranh, mọi người đều hy vọng hòa bình.

场、次

战争摧残了无数人的身心健康。

zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.

Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.

许多战士在战争中壮烈牺牲了。

xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.

Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.

战争给人类带来了沉重的浩劫。

zhàn zhēng gěi rén lèi dài lái le chén zhòng de hào jié.

Chiến tranh đã mang lại thảm họa nặng nề cho nhân loại.

Hỏi đáp về từ 战争

战争 nghĩa là gì?

战争 (zhàn zhēng) nghĩa là chiến tranh; xung đột. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 战争 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 争 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战争?

Thường gặp: 战争罪 (zhàn zhēng zuì) – tội ác chiến tranh; 丁卯战争 (dīng mǎo zhàn zhēng) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627); 丙子战争 (bǐng zǐ zhàn zhēng) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636); 两伊战争 (liǎng yī zhàn zhēng) – Chiến tranh Iran-Iraq (1980-1988); 中法战争 (zhōng fǎ zhàn zhēng) – Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Vi…; 中越战争 (zhōng yuè zhàn zhēng) – Chiến tranh Trung-Việt (1979).