XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和平 đọc là hé píng, nghĩa là hòa bình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

和平

[hé píng] [和 平]

1.hòa bình

指地名,如区、乡等。

我们都希望世界和平。

wǒ men dōu xī wàng shì jiè hé píng.

Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.

2.hòa bình, không có chiến tranh hay xung đột

没有战争或冲突的状态

两国的和平条约终于正式签署了。

liǎng guó de hé píng tiáo yuē zhōng yú zhèng shì qiān shǔ le.

Hiệp ước hòa bình của hai nước rốt cuộc đã được ký kết chính thức.

ôn hòa, hòa nhã, êm dịu

温和,不激烈

他的脾气和平,对每个人都很亲切。

tā de pí qì hé píng, duì měi gè rén dōu hěn qīn qiè.

Tính tình ông ấy ôn hòa, rất thân thiện với mọi người.

好在每个人追求不同,健康和平安其实比升职更重要。

hǎo zài měi gè rén zhuī qiú bù tóng, jiàn kāng hé píng ān qí shí bǐ shēng zhí gèng zhòng yào.

Được cái mưu cầu của mỗi người khác nhau, sức khỏe và bình an thực ra quan trọng hơn thăng chức.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

两岸同胞都希望早日和平统一。

liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.

Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.

这位和平使者奔走于各国之间。

zhè wèi hé píng shǐ zhě bēn zǒu yú gè guó zhī jiān.

Vị sứ giả hòa bình này xuôi ngược giữa các quốc gia.

Hỏi đáp về từ 和平

和平 nghĩa là gì?

和平 (hé píng) nghĩa là hòa bình. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 和平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 和平?

Thường gặp: 和平共处 (hé píng gòng chǔ) – chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.; 和平乡 (hé píng xiāng) – hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 台中县 (tái zhōng xiàn), Đài…; 和平区 (hé píng qū) – quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); 和平县 (hé píng xiàn) – huyện Heping ở Heyuan 河源 (hé yuán), Quảng Đông; 和平里 (hé píng lǐ) – khu phố Hepingli ở Bắc Kinh; 和平队 (hé píng duì) – Tổ chức Hòa Bình (Mỹ).