XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和平区 đọc là hé píng qū, nghĩa là quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市 (tiān jīn shì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

和平区

[hé píng qū] [和 平 区]

quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市 (tiān jīn shì); quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh

他刚搬到了沈阳的和平区居住。

tā gāng bān dào le shěn yáng de hé píng qū jū zhù.

Anh ấy vừa chuyển đến sống ở quận Hòa Bình thuộc Thẩm Dương.

Hỏi đáp về từ 和平区

和平区 nghĩa là gì?

和平区 (hé píng qū) nghĩa là quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市 (tiān jīn shì).

Cách viết 和平区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 平, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.