XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

城区 đọc là chéng qū, nghĩa là quận thành phố; khu vực đô thị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

城区【城區】

[chéng qū] [城 区]

quận thành phố; khu vực đô thị

城市中人口集中、商业繁华的区域。

城区里的交通比郊区拥挤得多。

chéng qū lǐ de jiāo tōng bǐ jiāo qū yōng jǐ de duō.

Giao thông ở nội thành đông đúc hơn khu vực ngoại thành nhiều.

压力大就需要拆除老城区吗?

yā lì dà jiù xū yào chāi chú lǎo chéng qū ma?

Áp lực lớn thì cần phải tháo dỡ khu phố cổ sao?

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

这对缓解城区的热岛效应确实非常关键。

zhè duì huǎn jiě chéng qū de rè dǎo xiào yìng què shí fēi cháng guān jiàn.

Điều này quả thực rất quan trọng để làm dịu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

唉,外面这片老城区拆迁吵得沸沸扬扬,你了解情况吗?

ài, wài miàn zhè piàn lǎo chéng qū chāi qiān chǎo de fèi fèi yáng yáng, nǐ liǎo jiě qíng kuàng ma?

Chà, vụ giải tỏa khu phố cũ bên ngoài xôn xao cả lên, bạn có nắm được tình hình không?

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

Hỏi đáp về từ 城区

城区 nghĩa là gì?

城区 (chéng qū) nghĩa là quận thành phố; khu vực đô thị. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 城区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 城, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 城区?

Thường gặp: 上城区 (shàng chéng qū) – quận Shangcheng của thành phố Hàng Châu 杭州市 (háng zhōu shì), Chiết G…; 下城区 (xià chéng qū) – quận Hạ Thành của thành phố Hàng Châu 杭州市 (háng zhōu shì), Chiết Giang; 东城区 (dōng chéng qū) – Đông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh; 云城区 (yún chéng qū) – quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 云浮市 (yún fú shì), Quảng Đông; 任城区 (rèn chéng qū) – quận Rencheng của thành phố Jining 济宁市, tỉnh Sơn Đông; 历城区 (lì chéng qū) – quận Licheng của thành phố Tế Nam 济南市 (jǐ nán shì), Sơn Đông.