XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

郊区 đọc là jiāo qū, nghĩa là Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

郊区【郊區】

[jiāo qū] [郊 区]

1.Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy

安徽省铜陵市下辖的市辖区

周末我们打算去郊区呼吸新鲜空气。

zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jiāo qū hū xī xīn xiān kōng qì.

Cuối tuần chúng tôi dự định ra vùng ngoại ô hít thở không khí trong lành.

2.ngoại ô; ngoại thành

城市周围在管辖范围内的地区

很多人选择搬到郊区去买大房子。

hěn duō rén xuǎn zé bān dào jiāo qū qù mǎi dà fáng zi.

Nhiều người chọn chuyển ra ngoại ô để mua nhà rộng.

个

王老师,我刚看了郊区那个垂直农业实验基地的报告。

wáng lǎo shī, wǒ gāng kàn le jiāo qū nà ge chuí zhí nóng yè shí yàn jī dì de bào gào.

Thầy Vương, em vừa xem báo cáo về cơ sở thí nghiệm nông nghiệp thẳng đứng ở ngoại ô.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

城区里的交通比郊区拥挤得多。

chéng qū lǐ de jiāo tōng bǐ jiāo qū yōng jǐ de duō.

Giao thông ở nội thành đông đúc hơn khu vực ngoại thành nhiều.

嗯,听起来不错,但郊区居民进城不便,又该如何保障权益呢?

èn, tīng qǐ lái bú cuò, dàn jiāo qū jū mín jìn chéng bú biàn, yòu gāi rú hé bǎo zhàng quán yì ne?

Ừm, nghe cũng hay, nhưng cư dân ngoại ô vào nội thành bất tiện thì đảm bảo quyền lợi ra sao?

Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị

Hỏi đáp về từ 郊区

郊区 nghĩa là gì?

郊区 (jiāo qū) nghĩa là Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 郊区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 郊, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 郊区?

Thường gặp: 南郊区 (nán jiāo qū) – quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市 (dà tóng shì), Sơn Tây; 近郊区 (jìn jiāo qū) – vùng ngoại ô.