XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

景区 đọc là jǐng qū, nghĩa là khu danh lam thắng cảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

景区【景區】

[jǐng qū] [景 区]

khu danh lam thắng cảnh

具有观赏游览价值的特定区域。

这个景区每年吸引数百万游客前来参观,风景十分壮观。

zhè gè jǐng qū měi nián xī yǐn shù bǎi wàn yóu kè qián lái cān guān, fēng jǐng shí fēn zhuàng guān.

Khu danh lam thắng cảnh này mỗi năm thu hút hàng triệu du khách đến tham quan, phong cảnh vô cùng hùng vĩ.

西湖是中国最著名的风景区之一,不能错过。

xī hú shì zhōng guó zuì zhù míng de fēng jǐng qū zhī yī, bù néng cuò guò.

Tây Hồ là một trong những khu phong cảnh nổi tiếng nhất Trung Quốc, không thể bỏ qua.

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

周末我们避开景区,去了郊外。

zhōu mò wǒ men bì kāi jǐng qū, qù le jiāo wài.

Cuối tuần chúng tôi tránh khu du lịch, ra ngoại ô.

景区入口处标示了游览路线。

jǐng qū rù kǒu chù biāo shì le yóu lǎn lù xiàn.

Cổng vào khu danh lam thắng cảnh đã chỉ rõ lộ trình tham quan.

Hỏi đáp về từ 景区

景区 nghĩa là gì?

景区 (jǐng qū) nghĩa là khu danh lam thắng cảnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 景区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 景, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 景区?

Thường gặp: 石林风景区 (shí lín fēng jǐng qū) – Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彝族自….