XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 景 đọc là jǐng, nghĩa là phong cảnh; tình cảnh. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

景

[jǐng]

phong cảnh; tình cảnh

指自然风景或社会情景、状况。

山顶上的秋景优美,引来许多摄影爱好者。

shān dǐng shàng de qiū jǐng yōu měi, yǐn lái xǔ duō shè yǐng ài hào zhě.

Cảnh thu trên đỉnh núi rất đẹp, thu hút nhiều người mê nhiếp ảnh.

bối cảnh, cảnh (sân khấu, phim)

戏剧或影视中布置的场面、景物。

导演正在指挥工作人员在摄影棚里搭景。

dǎo yǎn zhèng zài zhǐ huī gōng zuò rén yuán zài shè yǐng péng lǐ dā jǐng.

Đạo diễn đang chỉ đạo nhân viên dựng cảnh trong phim trường.

ngưỡng mộ, kính phục

佩服,仰慕。

大家一致景仰这位科学家的高尚品格。

dà jiā yí zhì jǐng yǎng zhè wèi kē xué jiā de gāo shàng pǐn gé.

Mọi người đều kính ngưỡng phẩm chất cao thượng của nhà khoa học này.

哇,这里的风景真美!这是哪儿?

wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn měi! zhè shì nǎ r?

Oa, phong cảnh ở đây đẹp quá! Đây là đâu ạ?

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

太好了,那边的风景漂亮吗?

tài hǎo le, nà biān de fēng jǐng piào liang ma?

Tốt quá, phong cảnh bên đó đẹp không?

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về chữ 景

景 nghĩa là gì?

景 (jǐng) nghĩa là phong cảnh; tình cảnh. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 景 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 景 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 景 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 景 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 景色 (jǐng sè) – phong cảnh; 情景 (qíng jǐng) – cảnh tượng; 背景 (bèi jǐng) – bối cảnh; 风景 (fēng jǐng) – phong cảnh; 前景 (qián jǐng) – tiền cảnh; 景象 (jǐng xiàng) – cảnh tượng.