XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不景气 đọc là bù jǐng qì, nghĩa là trì trệ; đang suy thoái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不景气【不景氣】

[bù jǐng qì] [BẤT 景 气]

trì trệ; đang suy thoái

经济或事业萧条冷落

最近经济不景气,许多公司都在减少招聘。

zuì jìn jīng jì bù jǐng qì, xǔ duō gōng sī dōu zài jiǎn shǎo zhāo pìn.

Gần đây kinh tế trì trệ, nhiều công ty đều đang giảm bớt tuyển dụng.

tình trạng suy thoái; cảnh ảm đạm

经济萧条或商业清淡的状况

持续的不景气给各行业带来压力。

chí xù de bù jǐng qì gěi gè háng yè dài lái yā lì.

Tình trạng suy thoái kéo dài mang lại áp lực cho các ngành nghề.

Hỏi đáp về từ 不景气

不景气 nghĩa là gì?

不景气 (bù jǐng qì) nghĩa là trì trệ; đang suy thoái. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不景气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 景, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.