XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

景气 đọc là jǐng qì, nghĩa là (về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

景气

[jǐng qì] [景 气]

(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng

持续的不景气给各行业带来压力。

chí xù de bù jǐng qì gěi gè háng yè dài lái yā lì.

Tình trạng suy thoái kéo dài mang lại áp lực cho các ngành nghề.

旅游业目前整体不景气。

lǚ yóu yè mù qián zhěng tǐ bù jǐng qì.

Ngành du lịch hiện đang suy thoái nói chung.

面对不景气的市场,我们要降低成本。

miàn duì bù jǐng qì de shì chǎng, wǒ men yào jiàng dī chéng běn.

Đối mặt với thị trường ảm đạm, chúng ta phải cắt giảm chi phí.

Hỏi đáp về từ 景气

景气 nghĩa là gì?

景气 (jǐng qì) nghĩa là (về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng.

Cách viết 景气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 景, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 景气?

Thường gặp: 不景气 (bù jǐng qì) – trì trệ.