XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运气 đọc là yùn qi, nghĩa là vận may (tốt hoặc xấu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

运气

[yùn qi] [运 气]

vận may (tốt hoặc xấu)

个人遭遇的好或坏机遇

今天的考试我运气很好,都做对了。

jīn tiān de kǎo shì wǒ yùn qì hěn hǎo, dōu zuò duì le.

Kỳ thi hôm nay vận may của tôi rất tốt, đều làm đúng hết.

难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?

nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?

Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

他偶尔会买一张彩票试试运气。

tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.

Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.

谢谢!我也是运气好,上周刚收到通知。

xiè xiè! wǒ yě shì yùn qì hǎo, shàng zhōu gāng shōu dào tōng zhī.

Cảm ơn! Mình cũng là may mắn thôi, tuần trước mới nhận được thông báo.

Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过

Hỏi đáp về từ 运气

运气 nghĩa là gì?

运气 (yùn qi) nghĩa là vận may (tốt hoặc xấu). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 运气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运气?

Thường gặp: 撞运气 (zhuàng yùn qi) – thử vận may; 碰运气 (pèng yùn qi) – thử vận may.