撞运气
[zhuàng yùn qi] [撞 运 气]
thử vận may; dựa vào số phận
他决定去大城市撞撞运气。
tā jué dìng qù dà chéng shì zhuàng zhuàng yùn qì.Anh ấy quyết định lên thành phố lớn thử vận may.
撞运气 đọc là zhuàng yùn qi, nghĩa là thử vận may; dựa vào số phận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàng yùn qi] [撞 运 气]
thử vận may; dựa vào số phận
他决定去大城市撞撞运气。
tā jué dìng qù dà chéng shì zhuàng zhuàng yùn qì.Anh ấy quyết định lên thành phố lớn thử vận may.
撞运气 (zhuàng yùn qi) nghĩa là thử vận may; dựa vào số phận.
Viết lần lượt từng chữ 撞, 运, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.