XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不客气 đọc là bù kè qi, nghĩa là không có chi; đừng nhắc đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

不客气【不客氣】

[bù kè qi] [BẤT 客 气]

không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự

用于回应感谢或表示不留情面

A:谢谢!B:不客气。

A: xiè xiè! B: bú kè qì.

A: Cảm ơn! B: Không có chi.

不客气,能用就好,快复习吧。

bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.

Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

不客气,希望你能去北京学习。

bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.

Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

不客气,加油,你一定可以的!

bú kè qì, jiā yóu, nǐ yí dìng kě yǐ de!

Không có gì, cố lên, em nhất định làm được!

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 不客气

不客气 nghĩa là gì?

不客气 (bù kè qi) nghĩa là không có chi; đừng nhắc đến. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 不客气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 客, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不客气?

Thường gặp: 毫不客气 (háo bù kè qi) – không một chút lịch sự.