XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不用谢 đọc là bù yòng xiè, nghĩa là Không có chi; Đừng bận tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不用谢

[bù yòng xiè] [BẤT 用 TẠ]

Không có chi; Đừng bận tâm

不用谢,你们的进步让我很高兴。

bú yòng xiè, nǐ men de jìn bù ràng wǒ hěn gāo xìng.

Không cần cảm ơn, sự tiến bộ của các em khiến thầy rất vui.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

这是当然的事,不用谢我。

zhè shì dāng rán de shì, bú yòng xiè wǒ.

Đây là chuyện dĩ nhiên, không cần cảm ơn tôi.

不用谢,老师。要回去拿别的东西吗?

bú yòng xiè, lǎo shī. yào huí qù ná bié de dōng xī ma?

Không có gì ạ, thưa thầy. Có cần quay lại lấy đồ khác không ạ?

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 不用谢

不用谢 nghĩa là gì?

不用谢 (bù yòng xiè) nghĩa là Không có chi; Đừng bận tâm.

Cách viết 不用谢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 用, 谢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.