XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谢 đọc là xiè, Hán Việt Tạ, nghĩa là cảm ơn; xin lỗi. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谢

[xiè] [ㄒㄧㄝˋ] [TẠ]

cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn

谢谢!下周我们一起再来练吧。

xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.

Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

感谢大家分享宝贵的工作经验。

gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.

Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.

好的,太谢谢你了,一会儿见!

hǎo de, tài xiè xiè nǐ le, yí huì r jiàn!

Được rồi, cảm ơn cậu nhiều nhé, lát nữa gặp!

Trong bài: Gọi điện hỏi thăm bạn chưa tới lớp

Hỏi đáp về chữ 谢

谢 nghĩa là gì?

谢 (xiè, Hán Việt: Tạ) nghĩa là cảm ơn; xin lỗi.

Cách viết chữ 谢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谢 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谢谢 (xiè xie) – cảm ơn; 感谢 (gǎn xiè) – (bày tỏ) cảm ơn; 谢绝 (xiè jué) – từ chối khéo; 新陈代谢 (xīn chén dài xiè) – trao đổi chất (sinh học); 不谢 (bù xiè) – không có gì; 代谢 (dài xiè) – thay thế.