XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代谢 đọc là dài xiè, nghĩa là thay thế; sự thay thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

代谢

[dài xiè] [代 TẠ]

thay thế; sự thay thế; chuyển hóa (sinh học)

让我看看这份代谢指标图表。嗯,这很正常。

ràng wǒ kàn kàn zhè fèn dài xiè zhǐ biāo tú biǎo. èn, zhè hěn zhèng cháng.

Để tôi xem biểu đồ chỉ số chuyển hóa này. Ừm, cái này rất bình thường.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

这种药物能调节人体的生理代谢。

zhè zhǒng yào wù néng tiáo jié rén tǐ de shēng lǐ dài xiè.

Loại thuốc này có thể điều tiết quá trình chuyển hóa sinh lý của cơ thể người.

这种纳米包裹技术确实能增强穿透力,但载体本身的代谢安全吗?

zhè zhǒng nà mǐ bāo guǒ jì shù què shí néng zēng qiáng chuān tòu lì, dàn zài tǐ běn shēn de dài xiè ān quán ma?

Kỹ thuật bao gói nano này đúng là có thể tăng cường khả năng xuyên thấu, nhưng việc chuyển hóa của bản thân chất mang có an toàn không?

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

Hỏi đáp về từ 代谢

代谢 nghĩa là gì?

代谢 (dài xiè) nghĩa là thay thế; sự thay thế.

Cách viết 代谢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 谢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 代谢?

Thường gặp: 新陈代谢 (xīn chén dài xiè) – trao đổi chất (sinh học); 分解代谢 (fēn jiě dài xiè) – dị hóa (sinh học); 合成代谢 (hé chéng dài xiè) – đồng hóa (sinh học); 能量代谢 (néng liàng dài xiè) – chuyển hóa năng lượng; 酪氨酸代谢病 (lào ān suān dài xiè bìng) – (y học) tyrosinosis.