XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代表 đọc là dài biǎo, nghĩa là đại diện; đại biểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

代表

[dài biǎo] [代 表]

đại diện; đại biểu; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè), 名 (míng)

受委托代表个人或集体的人

他是我们班的代表。

tā shì wǒ men bān de dài biǎo.

Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.

đại diện cho; thay mặt

体现或代为表达某种意见、利益

他的发言代表了大家的想法。

tā de fā yán dài biǎo le dà jiā de xiǎng fǎ.

Phát biểu của anh ấy đại diện cho suy nghĩ của mọi người.

位、个、名

这代表着团圆和对新年的美好祝愿。

zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.

Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

王老师,明天我代表我们班参加活动。

wáng lǎo shī, míng tiān wǒ dài biǎo wǒ men bān cān jiā huó dòng.

Thầy Vương, ngày mai em đại diện lớp chúng ta tham gia hoạt động.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục dự lễ · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 代表

代表 nghĩa là gì?

代表 (dài biǎo) nghĩa là đại diện; đại biểu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 代表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 代表?

Thường gặp: 代表团 (dài biǎo tuán) – đoàn đại biểu; 代表作 (dài biǎo zuò) – tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ); 代表处 (dài biǎo chù) – văn phòng đại diện; 代表性 (dài biǎo xìng) – tính đại diện; 代表队 (dài biǎo duì) – đoàn đại biểu; 三个代表 (sān gè dài biǎo) – "Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang….