代表人物
[dài biǎo rén wù] [代 表 NHÂN 物]
cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)
代表人物 đọc là dài biǎo rén wù, nghĩa là cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài biǎo rén wù] [代 表 NHÂN 物]
cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)
代表人物 (dài biǎo rén wù) nghĩa là cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng).
Viết lần lượt từng chữ 代, 表, 人, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.