XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 物 đọc là wù, nghĩa là (hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân. Thuộc bộ Ngưu 牛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物

[wù]

(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

周末这家购物中心的人非常多。

zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.

Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.

嗯,每个月两千块,包物业费。

èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.

Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

Hỏi đáp về chữ 物

物 nghĩa là gì?

物 (wù) nghĩa là (hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân.

Cách viết chữ 物 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 物 thuộc bộ Ngưu (牛).

Chữ 物 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 动物 (dòng wù) – động vật; 礼物 (lǐ wù) – quà; 食物 (shí wù) – thực phẩm; 动物园 (dòng wù yuán) – sở thú; 事物 (shì wù) – sự vật; 植物 (zhí wù) – thực vật.