XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动物 đọc là dòng wù, nghĩa là động vật; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

动物【動物】

[dòng wù] [动 物]

động vật; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 个 (gè)

能活动的生物,区别于植物

我喜欢小动物。

wǒ xǐ huan xiǎo dòng wù.

Tôi thích những con vật nhỏ.

只、群、个

玩什么?你家有小动物吗?

wán shén me? nǐ jiā yǒu xiǎo dòng wù ma?

Chơi gì vậy? Nhà bạn có con vật nhỏ nào không?

Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà

他喜欢画各种各样的动物图案。

tā xǐ huan huà gè zhǒng gè yàng de dòng wù tú àn.

Anh ấy thích vẽ hoa văn các loài động vật khác nhau.

学校附近有一家很不错的动物医院。

xué xiào fù jìn yǒu yì jiā hěn bú cuò de dòng wù yī yuàn.

Gần trường có một bệnh viện thú y rất tốt.

Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng

Hỏi đáp về từ 动物

动物 nghĩa là gì?

动物 (dòng wù) nghĩa là động vật; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 动物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动物?

Thường gặp: 动物园 (dòng wù yuán) – sở thú; 动物学 (dòng wù xué) – thuộc về động vật; 动物性 (dòng wù xìng) – tính có sinh khí; 动物油 (dòng wù yóu) – mỡ động vật; 动物界 (dòng wù jiè) – giới động vật; 两性动物 (liǎng xìng dòng wù) – sinh vật lưỡng tính.