XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动物性 đọc là dòng wù xìng, nghĩa là tính có sinh khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 动物性

动物性 nghĩa là gì?

动物性 (dòng wù xìng) nghĩa là tính có sinh khí.

Cách viết 动物性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 物, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动物性?

Thường gặp: 非动物性 (fēi dòng wù xìng) – tính không sinh vật; 动物性名词 (dòng wù xìng míng cí) – danh từ hữu sinh; 动物性饲料 (dòng wù xìng sì liào) – thức ăn làm từ sản phẩm động vật; 非动物性名词 (fēi dòng wù xìng míng cí) – danh từ không sinh vật.