动物性
[dòng wù xìng] [动 物 性]
tính có sinh khí
动物性 đọc là dòng wù xìng, nghĩa là tính có sinh khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng wù xìng] [动 物 性]
tính có sinh khí
动物性 (dòng wù xìng) nghĩa là tính có sinh khí.
Viết lần lượt từng chữ 动, 物, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 非动物性 (fēi dòng wù xìng) – tính không sinh vật; 动物性名词 (dòng wù xìng míng cí) – danh từ hữu sinh; 动物性饲料 (dòng wù xìng sì liào) – thức ăn làm từ sản phẩm động vật; 非动物性名词 (fēi dòng wù xìng míng cí) – danh từ không sinh vật.