动物性名词
[dòng wù xìng míng cí] [动 物 性 名 词]
danh từ hữu sinh
动物性名词 đọc là dòng wù xìng míng cí, nghĩa là danh từ hữu sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng wù xìng míng cí] [动 物 性 名 词]
danh từ hữu sinh
动物性名词 (dòng wù xìng míng cí) nghĩa là danh từ hữu sinh.
Viết lần lượt từng chữ 动, 物, 性, 名, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 非动物性名词 (fēi dòng wù xìng míng cí) – danh từ không sinh vật.