XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动物性名词 đọc là dòng wù xìng míng cí, nghĩa là danh từ hữu sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 动物性名词

动物性名词 nghĩa là gì?

动物性名词 (dòng wù xìng míng cí) nghĩa là danh từ hữu sinh.

Cách viết 动物性名词 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 物, 性, 名, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动物性名词?

Thường gặp: 非动物性名词 (fēi dòng wù xìng míng cí) – danh từ không sinh vật.