XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 词 đọc là cí, nghĩa là từ; ngôn từ. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

词【詞】

[cí]

từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝 (sòng cháo) (lượng từ: 首 (shǒu))

这个词我不懂。

zhè ge cí wǒ bù dǒng.

Từ này tôi không hiểu.

嗯,看完了,里面的生词很多。

èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.

Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

请大家把黑板上的生词抄下来。

qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.

Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.

句子很通顺,生词用得也不错。

jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.

Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 词

词 nghĩa là gì?

词 (cí) nghĩa là từ; ngôn từ. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 词 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 词 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 词 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 生词 (shēng cí) – từ mới (trong sách giáo khoa); 词典 (cí diǎn) – từ điển; 词语 (cí yǔ) – từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); 词汇 (cí huì) – từ vựng; 歌词 (gē cí) – lời bài hát; 严词 (yán cí) – lời chỉ trích mạnh mẽ.