XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

词汇 đọc là cí huì, nghĩa là từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

词汇【詞彙】

[cí huì] [词 汇]

từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ

语言中所有词和固定短语的总和

我的词汇不够多。

wǒ de cí huì bú gòu duō.

Từ vựng của tôi chưa đủ.

我仔细看了一下,专业词汇的精准度确实很高。

wǒ zǐ xì kàn le yí xià, zhuān yè cí huì de jīng zhǔn dù què shí hěn gāo.

Em đã xem kỹ lại rồi, độ chuẩn xác của từ vựng chuyên ngành đúng là rất cao.

Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……

他利用工作空隙复习汉语词汇。

tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.

Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.

明白了。我们确实要尽量避免使用模糊的通用词汇。

míng bái le. wǒ men què shí yào jǐn liàng bì miǎn shǐ yòng mó hu de tōng yòng cí huì.

Hiểu rồi. Chúng ta quả thực cần cố gắng tránh sử dụng các từ ngữ chung chung mơ hồ.

Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量

Hỏi đáp về từ 词汇

词汇 nghĩa là gì?

词汇 (cí huì) nghĩa là từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 词汇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 词, 汇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 词汇?

Thường gặp: 词汇学 (cí huì xué) – từ vựng học (ngôn ngữ học); 基本词汇 (jī běn cí huì) – từ vựng cơ bản; 词汇分解 (cí huì fēn jiě) – phân tích từ vựng; 词汇判断 (cí huì pàn duàn) – quyết định từ vựng; 词汇通路 (cí huì tōng lù) – con đường từ vựng; 后词汇加工 (hòu cí huì jiā gōng) – xử lý từ vựng sau.