XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

词典 đọc là cí diǎn, nghĩa là từ điển; cũng viết 辞典 (cí diǎn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

词典【詞典】

[cí diǎn] [词 典]

từ điển; cũng viết 辞典 (cí diǎn); lượng từ: 部 (bù), 本 (běn)

解释词语的工具书

我买了一本词典。

wǒ mǎi le yì běn cí diǎn.

Tôi đã mua một cuốn từ điển.

部、本

遇到不认识的词就查词典吗?

yù dào bú rèn shi de cí jiù chá cí diǎn ma?

Gặp từ không biết thì cậu tra từ điển à?

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

这本词典是公认的权威工具书。

zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.

Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.

对,遇到生词我就查词典。

duì, yù dào shēng cí wǒ jiù chá cí diǎn.

Đúng vậy, gặp từ mới là mình tra từ điển.

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

Hỏi đáp về từ 词典

词典 nghĩa là gì?

词典 (cí diǎn) nghĩa là từ điển; cũng viết 辞典 (cí diǎn). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 词典 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 词, 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 词典?

Thường gặp: 词典学 (cí diǎn xué) – từ điển học; 心理词典 (xīn lǐ cí diǎn) – từ vựng tinh thần; 电子词典 (diàn zǐ cí diǎn) – từ điển điện tử; 百科词典 (bǎi kē cí diǎn) – từ điển bách khoa; 类属词典 (lèi shǔ cí diǎn) – từ điển từ đồng nghĩa; 维基词典 (wéi jī cí diǎn) – Wiktionary (từ điển trực tuyến).