XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 典 đọc là diǎn, nghĩa là kinh điển; pháp luật. Thuộc bộ Bát 八. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

典

[diǎn]

kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn

遇到不认识的词就查词典吗?

yù dào bú rèn shi de cí jiù chá cí diǎn ma?

Gặp từ không biết thì cậu tra từ điển à?

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

这本专业辞典收录了许多新词。

zhè běn zhuān yè cí diǎn shōu lù le xǔ duō xīn cí.

Cuốn từ điển chuyên ngành này thu thập rất nhiều từ mới.

这两样都是非常经典的广东点心。

zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.

Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về chữ 典

典 nghĩa là gì?

典 (diǎn) nghĩa là kinh điển; pháp luật.

Cách viết chữ 典 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 典 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 典 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 字典 (zì diǎn) – Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cí diǎn)…; 词典 (cí diǎn) – từ điển; 典型 (diǎn xíng) – hình mẫu; 经典 (jīng diǎn) – kinh điển; 典礼 (diǎn lǐ) – lễ; 辞典 (cí diǎn) – từ điển (biến thể của 词典 (cí diǎn)).