XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辞典 đọc là cí diǎn, nghĩa là từ điển (biến thể của 词典 (cí diǎn)); lượng từ: 本 (běn), 部 (bù). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

辞典【辭典】

[cí diǎn] [辞 典]

từ điển (biến thể của 词典 (cí diǎn)); lượng từ: 本 (běn), 部 (bù)

收集词语并加以解释的工具书。

这本专业辞典收录了许多新词。

zhè běn zhuān yè cí diǎn shōu lù le xǔ duō xīn cí.

Cuốn từ điển chuyên ngành này thu thập rất nhiều từ mới.

本、部

这部大辞典由多位语言学泰斗共同主编。

zhè bù dà cí diǎn yóu duō wèi yǔ yán xué tài dòu gòng tóng zhǔ biān.

Bộ đại từ điển này do nhiều cây đại thụ trong giới ngôn ngữ học làm chủ biên.

Hỏi đáp về từ 辞典

辞典 nghĩa là gì?

辞典 (cí diǎn) nghĩa là từ điển (biến thể của 词典 (cí diǎn)); lượng từ: 本 (běn), 部 (bù). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 辞典 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辞, 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辞典?

Thường gặp: 类语辞典 (lèi yǔ cí diǎn) – từ điển đồng nghĩa; 袖珍辞典 (xiù zhēn cí diǎn) – từ điển bỏ túi.