辞呈【辭呈】
[cí chéng] [辞 呈]
đơn từ chức (bằng văn bản)
请求辞职的书面报告或信件。
经理最终批准了李先生递交的辞呈。
jīng lǐ zuì zhōng pī zhǔn le lǐ xiān shēng dì jiāo de cí chéng.Giám đốc cuối cùng đã phê duyệt đơn từ chức do ông Lý nộp.
辞呈 đọc là cí chéng, nghĩa là đơn từ chức (bằng văn bản). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí chéng] [辞 呈]
đơn từ chức (bằng văn bản)
请求辞职的书面报告或信件。
经理最终批准了李先生递交的辞呈。
jīng lǐ zuì zhōng pī zhǔn le lǐ xiān shēng dì jiāo de cí chéng.Giám đốc cuối cùng đã phê duyệt đơn từ chức do ông Lý nộp.
辞呈 (cí chéng) nghĩa là đơn từ chức (bằng văn bản). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 辞, 呈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.