XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呈 đọc là chéng, nghĩa là trình lên cấp trên; sớ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呈

[chéng]

trình lên cấp trên; sớ; kiến nghị

整体数据呈现出比较复杂的信号。

zhěng tǐ shù jù chéng xiàn chū bǐ jiào fù zá de xìn hào.

Số liệu tổng thể thể hiện tín hiệu khá phức tạp.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

产品的价格呈现直线上升趋势。

chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.

Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.

对,报告必须清晰呈现关键特征的权重和依据。

duì, bào gào bì xū qīng xī chéng xiàn guān jiàn tè zhēng de quán zhòng hé yī jù.

Đúng, báo cáo phải thể hiện rõ ràng trọng số và căn cứ của các đặc trưng then chốt.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Hỏi đáp về chữ 呈

呈 nghĩa là gì?

呈 (chéng) nghĩa là trình lên cấp trên; sớ.

Cách viết chữ 呈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呈 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呈现 (chéng xiàn) – xuất hiện; 辞呈 (cí chéng) – đơn từ chức (bằng văn bản); 保呈 (bǎo chéng) – văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ); 呈交 (chéng jiāo) – (trang trọng và cung kính) trình nộp; 呈报 (chéng bào) – (trình) báo cáo; 呈文 (chéng wén) – đơn kiến nghị (trình lên cấp trên).