XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呈交 đọc là chéng jiāo, nghĩa là (trang trọng và cung kính) trình nộp; đệ trình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呈交

[chéng jiāo] [呈 交]

(trang trọng và cung kính) trình nộp; đệ trình

好的,那我立刻回去调整其文字措辞,修正后再呈交给您。

hǎo de, nà wǒ lì kè huí qù tiáo zhěng qí wén zì cuò cí, xiū zhèng hòu zài chéng jiāo gěi nín.

Vâng, vậy em về chỉnh sửa câu từ của nó ngay, sửa xong sẽ trình lại thầy ạ.

Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其

这份方案需要先呈交总经理审批。

zhè fèn fāng àn xū yào xiān chéng jiāo zǒng jīng lǐ shěn pī.

Phương án này cần trình tổng giám đốc phê duyệt trước.

Hỏi đáp về từ 呈交

呈交 nghĩa là gì?

呈交 (chéng jiāo) nghĩa là (trang trọng và cung kính) trình nộp; đệ trình.

Cách viết 呈交 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呈, 交 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.