保呈
[bǎo chéng] [保 呈]
văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
保呈 đọc là bǎo chéng, nghĩa là văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo chéng] [保 呈]
văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
保呈 (bǎo chéng) nghĩa là văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ).
Viết lần lượt từng chữ 保, 呈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.