XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保呈 đọc là bǎo chéng, nghĩa là văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 保呈

保呈 nghĩa là gì?

保呈 (bǎo chéng) nghĩa là văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ).

Cách viết 保呈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 呈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.