XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保密 đọc là bǎo mì, nghĩa là giữ bí mật; duy trì sự bảo mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

保密

[bǎo mì] [保 密]

giữ bí mật; duy trì sự bảo mật

不把秘密告诉别人

请你一定要为这件事情保密。

qǐng nǐ yí dìng yào wèi zhè jiàn shì qíng bǎo mì.

Xin bạn nhất định phải giữ bí mật cho chuyện này.

我带了,您能帮我审查一下保密条款吗?

wǒ dài le, nín néng bāng wǒ shěn chá yí xià bǎo mì tiáo kuǎn ma?

Em mang rồi, thầy có thể giúp em rà soát điều khoản bảo mật không?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

我担心保密范围太广,会限制以后的合作。

wǒ dān xīn bǎo mì fàn wéi tài guǎng, huì xiàn zhì yǐ hòu de hé zuò.

Em lo ngại phạm vi bảo mật quá rộng sẽ hạn chế sự hợp tác sau này.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

他的做法违反了公司的保密规定。

tā de zuò fǎ wéi fǎn le gōng sī de bǎo mì guī dìng.

Cách làm của anh ấy đã vi phạm quy định bảo mật của công ty.

Hỏi đáp về từ 保密

保密 nghĩa là gì?

保密 (bǎo mì) nghĩa là giữ bí mật; duy trì sự bảo mật. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 保密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保密?

Thường gặp: 保密性 (bǎo mì xìng) – tính bảo mật; 保密协议 (bǎo mì xié yì) – thỏa thuận không tiết lộ.