XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保密协议 đọc là bǎo mì xié yì, nghĩa là thỏa thuận không tiết lộ; thỏa thuận bảo mật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保密协议

[bǎo mì xié yì] [保 密 协 议]

thỏa thuận không tiết lộ; thỏa thuận bảo mật

难道这份保密协议不能用来直接起诉对方吗?

nán dào zhè fèn bǎo mì xié yì bù néng yòng lái zhí jiē qǐ sù duì fāng ma?

Chẳng lẽ bản thỏa thuận bảo mật này không thể dùng để trực tiếp khởi kiện đối phương sao?

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

这份合同还附带了一份保密协议。

zhè fèn hé tong hái fù dài le yí fèn bǎo mì xié yì.

Hợp đồng này còn kèm theo một thoả thuận bảo mật.

可我们之前只让团队成员签署了内部保密协议。

kě wǒ men zhī qián zhǐ ràng tuán duì chéng yuán qiān shǔ le nèi bù bǎo mì xié yì.

Nhưng trước đây chúng ta chỉ cho các thành viên trong đội ngũ ký thỏa thuận bảo mật nội bộ.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 保密协议

保密协议 nghĩa là gì?

保密协议 (bǎo mì xié yì) nghĩa là thỏa thuận không tiết lộ; thỏa thuận bảo mật.

Cách viết 保密协议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 密, 协, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.