XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 协 đọc là xié, nghĩa là hợp tác; hoa giải. Thuộc bộ Thập 十. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

协

[xié]

hợp tác; hoa giải; giúp đỡ

好的,协议草案你带过来了吗?

hǎo de, xié yì cǎo àn nǐ dài guò lái le ma?

Được, em đã mang bản thảo hợp đồng đến chưa?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

在原则问题上,我们绝不妥协。

zài yuán zé wèn tí shàng, wǒ men jué bù tuǒ xié.

Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không thỏa hiệp.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 协

协 nghĩa là gì?

协 (xié) nghĩa là hợp tác; hoa giải.

Cách viết chữ 协 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 协 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 协 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 协 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 协议 (xié yì) – thỏa thuận; 协议书 (xié yì shū) – văn bản thỏa thuận; 协会 (xié huì) – một hiệp hội; 协助 (xié zhù) – hỗ trợ; 协商 (xié shāng) – tham vấn; 协调 (xié tiáo) – phối hợp.