XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

齐心协力 đọc là qí xīn xié lì, nghĩa là cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

齐心协力【齊心協力】

[qí xīn xié lì] [齐 心 协 力]

cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một

思想认识一致,共同努力。

只要大家齐心协力,就能克服困难。

zhǐ yào dà jiā qí xīn xié lì, jiù néng kè fú kùn nán.

Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực thì sẽ có thể khắc phục khó khăn.

只要齐心协力,就不愁找不到办法。

zhǐ yào qí xīn xié lì, jiù bù chóu zhǎo bú dào bàn fǎ.

Chỉ cần đồng lòng hợp sức thì không lo không tìm ra cách.

大家齐心协力,终于把大火扑灭了。

dà jiā qí xīn xié lì, zhōng yú bǎ dà huǒ pū miè le.

Mọi người đồng lòng hiệp lực, cuối cùng đã dập tắt được ngọn lửa lớn.

只要齐心协力,我们必定能渡过难关。

zhǐ yào qí xīn xié lì, wǒ men bì dìng néng dù guò nán guān.

Chỉ cần đồng lòng hiệp lực, chúng ta nhất định sẽ vượt qua khó khăn.

Hỏi đáp về từ 齐心协力

齐心协力 nghĩa là gì?

齐心协力 (qí xīn xié lì) nghĩa là cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 齐心协力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 齐, 心, 协, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.