XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各自为政 đọc là gè zì wéi zhèng, nghĩa là mỗi người làm theo cách của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

各自为政

[gè zì wéi zhèng] [各 自 为 政]

mỗi người làm theo cách của mình

难道彻底放权给基层员工且完全不监控流程,团队就不会陷入各自为政的混乱吗?

nán dào chè dǐ fàng quán gěi jī céng yuán gōng qiě wán quán bù jiān kòng liú chéng, tuán duì jiù bú huì xiàn rù gè zì wéi zhèng de hùn luàn ma?

Chẳng lẽ giao toàn quyền cho nhân viên cấp dưới và hoàn toàn không giám sát quy trình lại không khiến đội ngũ rơi vào cảnh hỗn loạn mạnh ai nấy làm sao?

Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗

Hỏi đáp về từ 各自为政

各自为政 nghĩa là gì?

各自为政 (gè zì wéi zhèng) nghĩa là mỗi người làm theo cách của mình.

Cách viết 各自为政 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 自, 为, 政 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.